hóa đơn

Học thuật
Thân thiện
hóa đơn

Người bán hàng đưa cho khách một tờ hóa đơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy tờ ghi chép các thông tin giao dịch mua bán: Một văn bản chính thức ghi lại chi tiết một giao dịch, thường bao gồm tên người mua, người bán, loại hàng hóa/dịch vụ, số lượng, đơn giá, tổng số tiền phải thanh toán ngày tháng. Mục đích chính để làm chứng từ thanh toán kế toán.
    • Chứng từ xác nhận việc mua bán: Tài liệu dùng làm bằng chứng cho việc đã mua, bán hàng hóa hoặc dịch vụ, phục vụ cho việc đối chiếu, quyết toán hoặc khiếu nại sau này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi mua hàng, bạn nhớ giữ lại hóa đơn để đổi trả nếu cần. (Sau khi mua hàng, bạn nhớ giữ lại hóa đơn để đổi trả nếu cần.)
    • Công ty yêu cầu tất cả chi phí công tác phải hóa đơn hợp lệ mới được thanh toán. (Công ty yêu cầu tất cả chi phí công tác phải hóa đơn hợp lệ mới được thanh toán.)
    • Anh ấy đang kiểm tra hóa đơn tiền điện hàng tháng. (Anh ấy đang kiểm tra hóa đơn tiền điện hàng tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hóa đơn đỏ" hoặc "Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)": Loại hóa đơn đặc biệt dành cho các doanh nghiệp, ghi thuế giá trị gia tăng, dùng để khấu trừ thuế.

    • Doanh nghiệp chỉ được khấu trừ thuế đầu vào khi hóa đơn đỏ hợp lệ. (Doanh nghiệp chỉ được khấu trừ thuế đầu vào khi hóa đơn đỏ hợp lệ.)
  • "Hóa đơn điện tử": Hóa đơn được lập, gửi, nhận lưu trữ dưới dạng dữ liệu điện tử.

    • Xu hướng hiện nay sử dụng hóa đơn điện tử thay cho hóa đơn giấy. (Xu hướng hiện nay sử dụng hóa đơn điện tử thay cho hóa đơn giấy.)
  • "Thanh toán theo hóa đơn": Hình thức chi trả tiền dựa trên số liệu chính thức được ghi trong hóa đơn.

    • Hai bên thỏa thuận sẽ thanh toán theo hóa đơn sau khi giao hàng. (Hai bên thỏa thuận sẽ thanh toán theo hóa đơn sau khi giao hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hóa đơn gốc (danh từ): Bản hóa đơn chính thức đầu tiên, giá trị pháp lý cao nhất, thường được lưu giữ cẩn thận để đối chiếu.

    • Cần phải đối chiếu số liệu với hóa đơn gốc. (Cần phải đối chiếu số liệu với hóa đơn gốc.)
  • Biên lai (danh từ): Giấy tờ xác nhận đã nhận tiền, thường đơn giản hơn hóa đơn có thể không liệt kê chi tiết từng mặt hàng.

  • Phiếu thu (danh từ): Chứng từ ghi nhận việc thu tiền, thường dùng trong nội bộ đơn vị.
Từ đồng nghĩa
  • Bill (trong ngữ cảnh tiếng Anh, thường dùng cho hóa đơn dịch vụ như điện, nước, nhà hàng).
  • Invoice (trong ngữ cảnh tiếng Anh, thường dùng cho hóa đơn thương mại, mua bán hàng hóa giữa các doanh nghiệp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "hóa đơn". Các hành động thường đi kèm : lập hóa đơn, xuất hóa đơn, kiểm tra hóa đơn, thanh toán hóa đơn.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "hóa đơn".)

hóa đơn

Người bán hàng đưa cho khách một tờ hóa đơn.

  1. hoá đơn dt. Giấy ghi các chỉ số như tên người mua bán, loại hàng bán ra, giá tiền để làm chứng từ: thanh toán theo hoá đơn đối chiếu với hoá đơn gốc.

Từ chứa "hóa đơn"